底蕴

dǐ yùnđể uẩn

Hán Việt: để uẩn · Pinyin: dǐ yùn

Tổng quan

nội tình; bên trong; tình hình bên trong; chi tiết; tình tiết; tỉ mỉ; kỹ lưỡng. 不知其中底蘊 không biết nội tình bên trong

新华 · Tân Hoa Đại lục

详细的内容; 内情:不知其中~; 蕴含的才智、功力等:先生的学问很有~; 文明的积淀:中华文化~深厚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

事情的底細,或蘊藏於內心而不輕易示人的部分。《新唐書.卷九七.魏徵傳》:「徵亦自以不世遇,乃展盡底蘊無所隱,凡二百餘奏,無不剴切當帝心者。」《文明小史》第四七回:「一到上海,就搬到禮查客店,住了一間每天五塊錢的房間,為的是場面闊綽些,好叫人看不出他的底蘊。」

Cấu tạo: 底 (để) + 蘊 (uẩn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thông tin bên trong
  • Cihui chi tiết cụ thể
  • Tần suất từ bên trong; tình hình bên trong; chi tiết; tình tiết; tỉ mỉ; kỹ lưỡng
  • Biên soạn 1. the reality beneath the surface 2. inside information; details

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情的底細,或蘊藏於內心而不輕易示人的部分。《新唐書.卷九七.魏徵傳》:「徵亦自以不世遇,乃展盡底蘊無所隱,凡二百餘奏,無不剴切當帝心者。」《文明小史》第四七回:「一到上海,就搬到禮查客店,住了一間每天五塊錢的房間,為的是場面闊綽些,好叫人看不出他的底蘊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 详细的内容; 内情:不知其中~; 蕴含的才智、功力等:先生的学问很有~; 文明的积淀:中华文化~深厚。

Eng

  • Cihui inside information; concrete details
  • Tần suất từ n. <wr.> 1. the reality beneath the surface 2. inside information; details

Đức

  • Handedict Detailinformationen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

内幕