yùn uẩn

Hán Việt: uẩn · Pinyin: yùn

Tổng quan

tích lũy chứa đựng tồn trữ tập hợp lại sưu tập chiều sâu nội lực sâu sắc

蘊奧 · 蘊界 · 蘊積 · 蘊空 · 蘊聰 · 蘊能 · 蘊落 · 蘊蓄

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyùn
Hán Việtuẩn
Quảng Đôngwan1
Mân Namùn
Nhật BảnTSUMU
Hàn Quốc
Chú âmㄩㄣˋ
Hán ngữ Trung cổqyon
Phản thiết於粉切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tích chứa, góp. Uẩn áo, sâu xa. Như {tinh uẩn} [精蘊] tinh thần uẩn áo. Giấu, cất. Uất nóng. Chất cỏ, dễ đốt lửa. Nhà Phật [佛] cho năm món : {sắc, thụ, tưởng, hành, thức} [色受想行識] là {ngũ uẩn} [五蘊], nghĩa là năm món ấy nó tích góp lại che lấp mất cả chân tính của người ta. Một âm là…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.積聚。如:「這座山蘊藏豐富的資源。」《左傳.昭公十年》:「蘊利生孽,姑使無蘊乎?」 2.包含。如:「蘊含」。唐.李白〈化城寺大鐘銘〉:「少蘊才略,壯而有成。」 [名] 1.事理精奧之處。如:「精蘊」、「底蘊」。《清史稿.卷九四.樂志一》:「奧義微機,莫探其蘊。」 2.亂麻、枯草。《韓詩外傳》卷七:「今令姑呼汝,即束蘊,請火去婦之家。」

Eng

  • CC-CEDICT to accumulate|to hold in store|to contain|to gather together|to collect|depth|inner strength|profundity

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】於粉切【韻會】【正韻】委粉切,𠀤音縕。【玉篇】積也,聚也,蓄也。【詩·大雅】蘊隆蟲蟲。又【檜風】我心蘊結。又【左傳·隱三年】蘋蘩、薀藻之菜。【韻會】云:應作蘊。【註】蘊藻,聚藻,此草好聚生也。 又聚草以𤑔火曰蘊。【韓詩外傳】里母朿蘊,請火于去婦之家。【前漢·召信臣傳】𤓉蘊火。 又【類篇】於問切,音慍。義同。 又【韻會】與怨通。【荀子·富國篇】富有天下而無怨財。【註】怨同蘊。 又與宛通。【荀子·富國篇】使民夏不宛暍。【註】宛讀爲蘊。 又與縕通。【易·繫辭】乾坤其易之縕耶。又【羣經音辨】紆云切,音氳。蘊淪,波也。【爾雅·釋水】小波爲淪。【註】言蘊淪。 又讀入聲。【莊子·齊物論】萬物盡然而以是相蘊。【註】於積反。 又【集韻】烏昆切,音溫。【揚子·方言】饒也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 薀 · 藴 · 蕴 · 薀 · 藴 · 蕴 · 蕴 · 藴 · 蕴