店东
điếm đông
Hán Việt: điếm đông · Pinyin: diàn dōng
Tổng quan
ông chủ
旧时称商店或旅店的主人。
商店的主人。
Nghĩa
Việt
- Cihui chủ hiệu: ông chủ
- Tần suất từ ông chủ
- Biên soạn 店東 iàndōng n. proprietor (of a store) M:ge/¹míng/²wèi
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时称商店或旅店的主人。
Eng
- Cihui 店東 iàndōng n. proprietor (of a store) M:ge/¹míng/²wèi
- Tần suất từ 店東 iàndōng n. proprietor (of a store) M:ge/¹míng/²wèi