店小二

diàn xiǎo èr điếm tiểu nhị

Hán Việt: điếm tiểu nhị · Pinyin: diàn xiǎo èr

Tổng quan

(cũ) (trong quán rượu hoặc quán trọ, v.v.) người phục vụ | nhân viên

Cấu tạo: (điếm) + (tiểu) + (nhị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cũ) (trong quán rượu hoặc quán trọ, v.v.) người phục vụ | nhân viên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊稱旅店或酒館中的侍者。元.無名氏《衣襖車》第二折:「自家店小二便是,在這牢山店賣酒為生。」《水滸傳》第三回:「兩邊過路的人,都立住了腳,和那店小二也驚的呆了。」也稱為「店保」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 饭馆、酒馆、客店中接待顾客的人(多见于早期白话)。

Eng

  • CC-CEDICT (old) (in a tavern or inn etc) waiter|attendant
  • Cihui 店小二 iànxiǎo'èr n. <trad.> waiter (in inn/tavern)