店都知

diàn dōu zhī điếm đô tri

Hán Việt: điếm đô tri · Pinyin: diàn dōu zhī

Tổng quan

Cấu tạo: (điếm) + (đô) + (tri)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 旅店或酒館的管事人員。《董西廂》卷一:「店都知,說一和,道:『國家修造了數載餘過,……普天之下,更沒兩座。』」元.鄭廷玉《金鳳釵》第一折:「你卻便攀高接貴,教我笑店都知,我得官也相慶相賀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对店小二的尊称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.对店小二的尊称。