廟宇

miào yǔ miếu vũ

Hán Việt: miếu vũ · Pinyin: miào yǔ

Tổng quan

ngôi đền

Cấu tạo: (miếu) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngôi đền
  • Cihui miếu vũ miếu vũ ☆Cung điện của vua — Nơi vua quan hội họp. Triều đình — Nơi thờ thần thánh. »Dựng làm miếu vũ sớm hôm phụng thờ«. (Nhị độ mai).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寺院房舍。《三國演義》第一五回:「若孫策能於江東立業,復興故父之基,即當重修廟宇,四時祭祀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寺庙高大的庙宇。

Eng

  • CC-CEDICT temple
  • Cihui temple

ja

  • JMdict mausoleum|(Shinto) shrine

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

寺院