廢書而嘆

fèi shū ér tàn phế thư nhi thán

Hán Việt: phế thư nhi thán · Pinyin: fèi shū ér tàn

Tổng quan

Cấu tạo: (phế) + (thư) + (nhi) + (thán)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 废:放下。因有所感而停止读书,发出感叹。形容读书时对其内容有所感触而置书兴叹。
  • Tân Hoa Tự Điển 因有所感而停止读书。