良材

liáng cái lương tài

Hán Việt: lương tài · Pinyin: liáng cái

Tổng quan

gỗ tốt | vật liệu tốt | bóng gió người tài | nguời đáng tin cậy

Cấu tạo: (lương) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gỗ tốt | vật liệu tốt | bóng gió người tài | nguời đáng tin cậy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.質地好的材木。《管子.小匡》:「今夫工群萃而州處,相良材,審其四時,辨其功苦。」 2.優秀的人才。三國魏.曹植〈贈丁翼詩〉:「大國多良材,譬海出明珠。」唐.駱賓王〈靈泉頌〉:「所恥者沒而無稱,所貴者存而不朽,徒懷美志,未遇良材。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 优质木材; 喻优秀的人才。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.优质木材。 2.喻优秀的人才。

Eng

  • CC-CEDICT good timber|sound material|fig. able person|sound chap
  • Cihui good timber; sound material; fig. able person; sound chap

ja

  • JMdict good material|good timber|able persons

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

废物