度假村

dù jià cūnđộ giả thôn

Hán Việt: độ giả thôn · Pinyin: dù jià cūn

Tổng quan

THÔN làng du lịch; làng nghỉ mát

新华 · Tân Hoa Đại lục

一种供人们旅游度假居住的场所,多建在风景优美的地方。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

興建於風景區內,專供人旅遊渡假的大型休閒場所。如:「近年來國內各風景區紛紛成立許多設備完善的度假村。」也作「渡假村」。

Cấu tạo: 度 (độ) + 假 (giả) + 村 (thôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làng du lịch: làng nghỉ mát
  • Tần suất từ đạc giá thôn/đạc giả thôn/độ giá thôn/độ giả thôn: làng du lịch/làng nghỉ mát; THÔN làng du lịch; làng nghỉ mát; làng nghỉ mát
  • Biên soạn p.w. resort area; vacation village M:¹jiā/⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 興建於風景區內,專供人旅遊渡假的大型休閒場所。如:「近年來國內各風景區紛紛成立許多設備完善的度假村。」也作「渡假村」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种供人们旅游度假居住的场所,多建在风景优美的地方。

Eng

  • Cihui 度假村 ùjiàcūn p.w. resort area; vacation village M:¹jiā/⁴zuò
  • Tần suất từ p.w. resort area; vacation village M:¹jiā/⁴zuò

Đức

  • Handedict Ferienwohnung

Từ liên quan

Gần nghĩa

度假区 · 度假者 · 度假 · 度假岛 · 度假住所 · 度假津贴 · 度假胜地