度日

dù rìđộ nhật

Hán Việt: độ nhật · Pinyin: dù rì

Tổng quan

độ nhật; sống qua ngày; sống lây lất; sống qua ngày đoạn tháng (thường chỉ hoàn cảnh khó khăn). sống qua ngày đoạn tháng; sống một ngày bằng một năm

新华 · Tân Hoa Đại lục

过日子(多指在困境中):~如年(形容日子难熬)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

過日子、過生活。《晉書.卷一二九.沮渠蒙遜載記》:「人無勸競之心,苟為度日之事。」

Cấu tạo: 度 (độ) + 日 (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn pass/spend the days

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 過日子、過生活。《晉書.卷一二九.沮渠蒙遜載記》:「人無勸競之心,苟為度日之事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过日子(多指在困境中):~如年(形容日子难熬)。
  • Kaggle Zh-Vi get along

Eng

  • JMdict degree day
  • Cihui to pass one's days; to scratch out a difficult, meager existence

ja

  • JMdict 度日(どにち)

other

  • Nguồn khác Sống qua ngày

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

过活