度日
độ nhật
Hán Việt: độ nhật · Pinyin: dù rì
Tổng quan
sống qua ngày | tồn tại một cách khó khăn, chật vật ống qua ngày. độ nhật độ nhật ☆Sống qua ngày.
Nghĩa
Việt
- Cihui sống qua ngày | tồn tại một cách khó khăn, chật vật ống qua ngày. độ nhật độ nhật ☆Sống qua ngày.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 過日子、過生活。《晉書.卷一二九.沮渠蒙遜載記》:「人無勸競之心,苟為度日之事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 过日子(多指在困境中):~如年(形容日子难熬)。
Eng
- CC-CEDICT to pass one's days|to scratch out a difficult, meager existence
- Cihui to pass one's days; to scratch out a difficult, meager existence
ja
- JMdict degree day