过活

guò huóquá hoạt

Hán Việt: quá hoạt · Pinyin: guò huó

Tổng quan

Hán Việt: QUA, QUÁ HOẠT sống; sinh sống; sinh nhai. lúc đó, cả nhà chỉ dựa vào tiền công của bố đi làm để sinh sống. 靠勞動過活. sống dựa vào lao động

新华 · Tân Hoa Đại lục

生活; 过日子:那时,一家人就靠父亲做工~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.生活度日。元.張可久〈清江引.紅塵是非不到我〉曲:「紅塵是非不到我。茅屋秋風破,山村小過活,老硯閒工課。」 2.用以維生的產業。《醒世姻緣傳》第三四回:「他一向有些好與人賭博,所以把一個小小過活弄得一空,連一點空地鋪也都賣了。」

Cấu tạo: 過 (quá) + 活 (hoạt)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tiền xe, tiền đò, tiền phà; tiền vé (tàu, máy bay...), khách đi xe thuê, thức ăn, đồ ăn, chế độ ăn, đi đường, đi du lịch, xảy ra, ở vào tình trạng (nào đó); làm ăn, được khao, được thết, ăn uống, bồi dưỡng, có sức khoẻ tốt, công việc làm ăn ổn thoả, ăn ngon, tâm đầu hợp ý với ai, có sức khoẻ kém, công việc làm ăn gặp khó khăn, gặp khó khăn về vấn đề gì; không may về vấn đề gì sống, làm ăn, xoay sở, tiến bộ, (thông tục) hoà thuận với nhau; ăn cánh với nhau, chở đi, đem đi, mang đi, (thông tục) đi đi, cút đi; qua hoạt/qua quạt/quá hoạt/quá quạt: sống qua/sống/sinh sống/sinh nhai; sống; sinh…
  • Biên soạn 過活 uòhuó* v.o. make a living; live

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.生活度日。元.張可久〈清江引.紅塵是非不到我〉曲:「紅塵是非不到我。茅屋秋風破,山村小過活,老硯閒工課。」 2.用以維生的產業。《醒世姻緣傳》第三四回:「他一向有些好與人賭博,所以把一個小小過活弄得一空,連一點空地鋪也都賣了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 生活; 过日子:那时,一家人就靠父亲做工~。

Eng

  • Cihui to live one's life; to make a living
  • Tần suất từ 過活 uòhuó* v.o. make a living; live

Đức

  • Handedict sein Auskommen haben, seinen Lebensunterhalt verdienen

other

  • Nguồn khác Làm ăn để sống qua ngày. Kiếm ăn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

度日