度蜜月

dù mì yuè độ mật nguyệt

Hán Việt: độ mật nguyệt · Pinyin: dù mì yuè

Tổng quan

hưởng tuần trăng mật

Cấu tạo: (độ) + (mật) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hưởng tuần trăng mật

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 新婚夫婦在婚後相偕旅行,期使彼此感情更加親密,或適應對方的生活習慣。

Eng

  • Cihui 度蜜月 ù mìyuè v.o. have a honeymoon