度量宏大 dù liàng hóng dà · độ lượng hoành đại Hán Việt: độ lượng hoành đại · Pinyin: dù liàng hóng dà Tổng quan Cấu tạo: 度 (độ) + 量 (lượng) + 宏 (hoành) + 大 (đại)Pinyindù liàng hóng dàHán Việtđộ lượng hoành đạiCấu tạo度 + 量 + 宏 + 大 · độ + lượng + hoành + đại nghĩa thành phần: độ + lượng + hoành + đại Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 度量:器量,涵养。指人有涵养,器量大,心胸宽广。