座上客
tọa thượng khách
Hán Việt: tọa thượng khách · Pinyin: zuò shàng kè
Tổng quan
khách quý
Nghĩa
Việt
- Cihui khách quý
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 受主人禮遇的客人。唐.韓愈〈醉贈張祕書〉詩:「今日到君家,呼酒持勸君。為此座上客,及余各能文。」《聊齋志異.卷三.單道士》:「韓公子,邑世家。有單道士,工作劇,公子愛其術,以為座上客。」也作「坐上客」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 座:坐席。指在席上的受主人尊敬的客人,泛指受邀请的客人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指受到礼遇的客人。
Eng
- CC-CEDICT guest of honor
- Cihui guest of honor