庶出的

thứ xuất đích

Hán Việt: thứ xuất đích

Tổng quan

không chính đáng, không hợp pháp, hoang (con) (thơ ca) không bố, không cha, không được tác giả nhận (thuyết...)

Cấu tạo: (thứ) + (xuất) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không chính đáng, không hợp pháp, hoang (con) (thơ ca) không bố, không cha, không được tác giả nhận (thuyết...)