庶務
thứ vụ
Hán Việt: thứ vụ · Pinyin: shù wù
Tổng quan
công việc vặt: việc vặt/việc cỏn con/người làm việc vặt
Nghĩa
Việt
- Cihui công việc vặt: việc vặt/việc cỏn con/người làm việc vặt
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 各种政务;各种事务; 旧时特指机关总务部门主管的各项事务。亦指这些事务的经办人员。
- Tân Hoa Tự Điển 1.各种政务;各种事务。 2.旧时特指机关总务部门主管的各项事务。亦指这些事务的经办人员。
Eng
- Cihui 庶務 shùwù n. <trad.> 1. general affairs 2. business matters 3. person in charge of business matters