杂务
tạp vụ
Hán Việt: tạp vụ · Pinyin: zá wù
Tổng quan
tạp vụ (công việc vặt vãnh ngoài công việc chuyên môn)
1.琐碎事务。
繁瑣的事務。如:「因雜務纏身,他總是忙到三更半夜才回家。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ tạp vụ
- Biên soạn 雜務 záwù n. odd jobs; sundry duties M:¹xiē
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 繁瑣的事務。如:「因雜務纏身,他總是忙到三更半夜才回家。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.琐碎事务。
Eng
- Cihui odd jobs; miscellaneous tasks
- Tần suất từ 雜務 záwù n. odd jobs; sundry duties M:¹xiē
other
- Nguồn khác Công việc lặt vặt