庶務

shù wù thứ vụ

Hán Việt: thứ vụ · Pinyin: shù wù

Tổng quan

công việc vặt: việc vặt/việc cỏn con/người làm việc vặt

Cấu tạo: (thứ) + (vụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công việc vặt: việc vặt/việc cỏn con/người làm việc vặt
  • Cihui 1. công việc vặt; việc vặt; việc cỏn con。舊時指機關團體內的雜項事務。 2. người làm việc vặt。舊時指擔任庶務的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 各種事務。《宋史.卷三三六.司馬光傳》:「躬親庶務,不舍晝夜。」也稱為「庶事」。

Eng

  • Cihui 庶務 shùwù n. <trad.> 1. general affairs 2. business matters 3. person in charge of business matters

ja

  • JMdict general affairs

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

总务 · 杂务