庶生的

thứ sanh đích

Hán Việt: thứ sanh đích

Tổng quan

xuất thân tầm thường, xuất thân tầng lớp dưới, đẻ hoang (trẻ), đê tiện xem bastard không hợp pháp, không chính đáng, đẻ hoang (con), người giữ địa vị không hợp pháp; người giữ địa vị không chính đáng, đứa con đẻ hoang, đứa con không hợp pháp, (pháp lý) tuyên bố là không hợp pháp, tuyên bố là không chính đáng, làm thành không hợp pháp, làm thành không chính đáng, tuyên bố là con hoang

Cấu tạo: (thứ) + (sanh) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuất thân tầm thường, xuất thân tầng lớp dưới, đẻ hoang (trẻ), đê tiện xem bastard không hợp pháp, không chính đáng, đẻ hoang (con), người giữ địa vị không hợp pháp; người giữ địa vị không chính đáng, đứa con đẻ hoang, đứa con không hợp pháp, (pháp lý) tuyên bố là không hợp pháp,…