庸中佼佼

yōng zhōng jiǎo jiǎo dong trung giảo giảo

Hán Việt: dong trung giảo giảo · Pinyin: yōng zhōng jiǎo jiǎo

Tổng quan

xứ mù thằng chột làm vua; nổi bật lên trong đám người tầm thường。指平常人中比較特出的(佼佼:美好)。

Cấu tạo: (dong) + (trung) + (giảo) + (giảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xứ mù thằng chột làm vua; nổi bật lên trong đám người tầm thường。指平常人中比較特出的(佼佼:美好)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在平庸的眾人中特別出色。《後漢書.卷一一.劉盆子傳》:「卿所謂鐵中錚錚,傭中佼佼者也。」也作「庸中皎皎」、「傭中佼佼」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 庸:平庸;佼佼:美好。指平常人中特别出众的。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.在常人之中显得比较突出的。
  • Tân Hoa Tự Điển 佼佼美好。指平常人中特别出众的。

Eng

  • Cihui 庸中佼佼 ōngzhōngjiǎojiǎo f.e. 1. outstanding 2. a giant among dwarfs