庸俗的

dong tục đích

Hán Việt: dong tục đích

Tổng quan

người đê tiện, người ăn nói tục tĩu, đê tiện, tục tĩu, chửi rủa tục tĩu (ai) khó tiêu, nặng bụng (thức ăn), đầy ních, căng nứt, quá nhiều chi tiết, nặng nề, nặng trịch; buồn tẻ, tẻ nhạt (sách, văn) th

Cấu tạo: 庸 (dong) + 俗 (tục) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tầm thường

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi blackguard

Từ liên quan

Gần nghĩa

庸俗化 · 庸俗 · 庸俗的人 · 庸俗词 · 俗的 · 庸俗下流 · 庸俗主义 · 庸俗经济学