庸俗的

dong tục đích

Hán Việt: dong tục đích

Tổng quan

người đê tiện, người ăn nói tục tĩu, đê tiện, tục tĩu, chửi rủa tục tĩu (ai) khó tiêu, nặng bụng (thức ăn), đầy ních, căng nứt, quá nhiều chi tiết, nặng nề, nặng trịch; buồn tẻ, tẻ nhạt (sách, văn) thông thường, thường, thông tục, thô bỉ, thô tục, kỷ nguyên Cơ đốc, tiếng nói dân tộc (đối lại với tiếng La tinh), the vulgar quần chúng, thường dân

Cấu tạo: (dong) + (tục) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người đê tiện, người ăn nói tục tĩu, đê tiện, tục tĩu, chửi rủa tục tĩu (ai) khó tiêu, nặng bụng (thức ăn), đầy ních, căng nứt, quá nhiều chi tiết, nặng nề, nặng trịch; buồn tẻ, tẻ nhạt (sách, văn) thông thường, thường, thông tục, thô bỉ, thô tục, kỷ nguyên Cơ đốc, tiếng nói dân…