庸常

yōng cháng dong thường

Hán Việt: dong thường · Pinyin: yōng cháng

Tổng quan

Cấu tạo: (dong) + (thường)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 平庸尋常,不出色。《初刻拍案驚奇》卷一:「隨他武藝庸常,也會大請大受。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寻常。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.寻常。

Eng

  • Cihui 庸常 ōngcháng v.p. mediocre

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

优异