优异
ưu dị
Hán Việt: ưu dị · Pinyin: yōu yì
Tổng quan
xuất sắc nhất; hơn hẳn; trội nhất; đặc biệt tốt. 成績優異 thành tích xuất sắc nhất
1.特别优待。 2.特别优厚。 3.特别好。
特別好、遠勝於尋常。如:「表現優異」、「成績優異」。《後漢書.卷四五.周榮傳》:「既而選其父兄子弟,事相優異。」《新唐書.卷四五.選舉志下》:「自今選人才業優異有操行及遠郡下寮名跡稍著者,吏部隨材甄擢之。」
Nghĩa
Việt
- Cihui xuất sắc
- Cihui tốt nổi bật
- Tần suất từ xuất sắc; tuyệt vời; ưu di/ưu dị: ưu dị/xuất sắc nhất/hơn hẳn/trội nhất/đặc biệt tốt; xuất sắc nhất; hơn hẳn; trội nhất; đặc biệt tốt
- Biên soạn 優異 yōuyì v.p. <wr.> excellent; outstanding
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 特別好、遠勝於尋常。如:「表現優異」、「成績優異」。《後漢書.卷四五.周榮傳》:「既而選其父兄子弟,事相優異。」《新唐書.卷四五.選舉志下》:「自今選人才業優異有操行及遠郡下寮名跡稍著者,吏部隨材甄擢之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.特别优待。 2.特别优厚。 3.特别好。
Eng
- Cihui exceptional; outstandingly good
- Tần suất từ 優異 yōuyì v.p. <wr.> excellent; outstanding , Tā ¹yǐ ∼ de ¹chéngjì kǎorù Běidà. He was admitted to Beijing University with excellent examination results
Đức
- Handedict von hervorragender Qualität