庸庸碌碌
dong dong lục lục
Hán Việt: dong dong lục lục · Pinyin: yōng yōng lù lù
Tổng quan
bình thường | tầm thường
Nghĩa
Việt
- Cihui bình thường | tầm thường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 平凡無奇,沒有作為。《隋唐演義》第五五回:「使唐之君臣看魏之臣子,俱是庸庸碌碌之輩,如草芥一般。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 庸:平庸。指平凡无奇。
- Tân Hoa Tự Điển 庸平庸。指平凡无奇。
Eng
- CC-CEDICT ordinary|mediocre
- Cihui 庸庸碌碌 ōngyōnglùlù r.f. very mediocre