出人头地

chū rén tóu dìxuất nhân đầu địa

Hán Việt: xuất nhân đầu địa · Pinyin: chū rén tóu dì

Tổng quan

ĐẦU ĐỊA vượt trội; xuất sắc; nổi bật; vượt hẳn mọi người; hơn hẳn một bậc

新华 · Tân Hoa Đại lục

指高人一等。形容德才超众或成就突出。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

讓他高出一頭。語本宋.歐陽修〈與梅聖俞書〉:「讀軾書,不覺汗出。快哉,快哉!老夫當避路,放他出一頭地也。』」後指超越他人,獨露頭角。明.陸采《懷香記》第三七齣:「書生俊傑真天縱,出人頭地建奇功。」《喻世明言.卷三○.明悟禪師趕五戒》:「勉強送他學堂攻書,資性聰明,過目不忘,吟詩作賦,無不出人頭地。」

Cấu tạo: 出 (xuất) + 人 (nhân) + 頭 (đầu) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nổi bật giữa những người đồng trang lứa (thành ngữ)
  • Cihui xuất sắc
  • Biên soạn 出人頭地 hūréntóudì f.e. stand out among one's fellows

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.超出一般人; 高人一等。
  • Kaggle Zh-Vi come the fore

Eng

  • Cihui 出人頭地 hūréntóudì f.e. stand out among one's fellows; Fùmǔ pànwàng nǐ ∼. Your parents expect you to stand out among your fellows

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

出类拔萃 · 高人一等

Từ trái nghĩa

庸庸碌碌