庸碌

yōng lùdong lục

Hán Việt: dong lục · Pinyin: yōng lù

Tổng quan

tầm thường; xoàng xĩnh; dung lục; hèn hạ; tầm thường. tầm thường vô dụng. 庸庸碌碌,隨波逐流. tầm thường được chăng hay chớ, nước chảy bèo trôi

新华 · Tân Hoa Đại lục

也作庸庸碌碌”。形容人缺乏理想,没有志气,没有作为庸碌无能, 辞甚委曲,殆非庸碌女子所可及。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

平凡庸俗。如:「他有滿腹才學,怎肯庸碌以終?」《明史.卷二三一.錢一本列傳》:「嵩之鑒不遠,而居正蹈之; 居正之鑒不遠,而時行又蹈之。繼其後者庸碌罷駑,或甚於時行; 褊隘執拗,又復為居正。」

Cấu tạo: 庸 (dong) + 碌 (lục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tầm thường
  • Tần suất từ tầm thường; tầm thường; xoàng xĩnh; dung lục; hèn hạ; tầm thường. tầm thường vô dụng. 庸庸碌碌,隨波逐流. tầm thường được chăng hay chớ, nước chảy bèo trôi.; xoàng xĩnh; dung lục; hèn hạ
  • Biên soạn v.p. mediocre and unambitious

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 平凡庸俗。如:「他有滿腹才學,怎肯庸碌以終?」《明史.卷二三一.錢一本列傳》:「嵩之鑒不遠,而居正蹈之; 居正之鑒不遠,而時行又蹈之。繼其後者庸碌罷駑,或甚於時行; 褊隘執拗,又復為居正。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也作庸庸碌碌”。形容人缺乏理想,没有志气,没有作为庸碌无能, 辞甚委曲,殆非庸碌女子所可及。

Eng

  • Cihui mediocre
  • Tần suất từ v.p. mediocre and unambitious

Đức

  • Handedict mittelmäßig und ohne großen Ehrgeiz

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

骏逸