廉价

lián jiàliêm giá

Hán Việt: liêm giá · Pinyin: lián jià

Tổng quan

giá hạ; giá rẻ; hạ giá. sách hạ giá

新华 · Tân Hoa Đại lục

价钱比一般的低:~书, ~出售丨这种产品的原材料其实很~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

便宜的價錢。如:「為求現金急用,他只好將房屋廉價出售。」清.徐珂《清稗類鈔.敬信類.穆香甫償逋不失信》:「香甫之父在時,一日,有豆船被水,泊岸求售,上船審視,以廉價購之。」

Cấu tạo: 廉 (liêm) + 價 (giá)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giá rẻ
  • VietPhrases giá hạ; hạ giá
  • Tần suất từ liêm giá/liêm giới: giá rẻ/giá hạ/hạ giá; sự rẻ, sự rẻ tiền ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); giá hạ; hạ giá
  • Biên soạn 廉價 iánjià* attr. low-priced; cheap

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 便宜的價錢。如:「為求現金急用,他只好將房屋廉價出售。」清.徐珂《清稗類鈔.敬信類.穆香甫償逋不失信》:「香甫之父在時,一日,有豆船被水,泊岸求售,上船審視,以廉價購之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 价钱比一般的低:~书, ~出售丨这种产品的原材料其实很~。
  • Kaggle Zh-Vi at reduced price

Eng

  • Cihui cheaply-priced; low-cost
  • Tần suất từ 廉價 iánjià* attr. low-priced; cheap , Zhè jiā diànpù zhèngzài ∼ chūshòu shāngpǐn. The store is selling at low prices

Đức

  • Handedict preiswert, günstig

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

低价

Từ trái nghĩa

高价