廉價
liêm giá
Hán Việt: liêm giá · Pinyin: lián jià
Tổng quan
giá rẻ | chi phí thấp
Nghĩa
Việt
- Cihui giá rẻ | chi phí thấp
- Cihui liêm giá liêm giá ☆Giá rẻ, không đắt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 便宜的價錢。如:「為求現金急用,他只好將房屋廉價出售。」清.徐珂《清稗類鈔.敬信類.穆香甫償逋不失信》:「香甫之父在時,一日,有豆船被水,泊岸求售,上船審視,以廉價購之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 价钱比一般的低:~书|~出售丨这种产品的原材料其实很~。
Eng
- CC-CEDICT cheaply-priced; low-cost
- Cihui cheaply-priced; low-cost