高价
cao giá
Hán Việt: cao giá · Pinyin: gāo jià
Tổng quan
đắt; giá cao. 高價商品 hàng giá cao 高價出售 bán giá cao 高價收買 mua với giá cao. 高價收購古畫 thu mua tranh cổ với giá cao
高出一般的价格~商品丨 ~出售丨 ~收购古画。
1.昂貴的價格。如:「高價收購」、「高價出售」。《北齊書.卷三七.列傳.魏收》:「耶輸者,故尚書令陳留公繼伯之子也,愚痴有名,好自入市肆,高價買物,商賈共所嗤玩。」《舊唐書.卷一八九.儒學列傳下.王紹宗》:「家貧,常傭力寫佛經以自給,每月自支錢足即止,雖高價盈倍,亦即拒之。」 2.比喻人身分崇高、聲名顯赫。《梁書.卷三三.列傳.王僧孺》:「徒竊高價厚名,橫叨公器人爵,智能無所報,筋力未之酬,所以悲至撫膺,泣盡而繼之以血。」唐.高適〈河西送李十七〉詩:「高價人爭重,行當早著鞭。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ cao giá/cao giới: giá cả/đắt/giá cao; sự đắt tiền, sự quý giá, sự hao tiền tốn của; sự tai hại sự yêu mến, sự quý mến, sự yêu quý; tình thân yêu, sự đắt đỏ giá đắt; sự đắt đỏ trả giá cao hơn, bỏ thầu cao hơn, xướng bài cao hơn (bài brit) ((cũng) overcall), trả giá quá cao, bỏ thầu quá cao, xướng bài cao hơn đối phương, xướng bài cao hơn giá trị thực sự của bài mình có (bài bris); đắt; giá cao
- Biên soạn 高價 gāojià* n. high price
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.昂貴的價格。如:「高價收購」、「高價出售」。《北齊書.卷三七.列傳.魏收》:「耶輸者,故尚書令陳留公繼伯之子也,愚痴有名,好自入市肆,高價買物,商賈共所嗤玩。」《舊唐書.卷一八九.儒學列傳下.王紹宗》:「家貧,常傭力寫佛經以自給,每月自支錢足即止,雖高價盈倍,亦即拒之。」 2.比喻人身分崇高、聲名顯赫。《梁書.卷三三.列傳.王僧孺》:「徒竊高價厚名,橫叨公器人爵,智能無所報,筋力未之酬,所以悲至撫膺,泣盡而繼之以血。」唐.高適〈河西送李十七〉詩:「高價人爭重,行當早著鞭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 高出一般的价格~商品丨 ~出售丨 ~收购古画。
Eng
- Cihui high price
- Tần suất từ 高價 gāojià* n. high price , Dījià mǎijìn, ∼ màichū. Buying at a low price and selling at a high price
Đức
- Handedict aufwändig, kostspielig
other
- Nguồn khác Tiền mua nhiều. Giá mua cao