廉價的

liêm giá đích

Hán Việt: liêm giá đích

Tổng quan

ngân sách, ngân quỹ, túi (đầy), bao (đầy), (nghĩa rộng) đống, kho, cô khối, dự thảo ngân sách; ghi vào ngân sách hạ giá, giảm giá giá rẻ giá sáu penni mỏng (vải), (thông tục) nhếch nhác, lôi thôi lếch thếch

Cấu tạo: (liêm) + (giá) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngân sách, ngân quỹ, túi (đầy), bao (đầy), (nghĩa rộng) đống, kho, cô khối, dự thảo ngân sách; ghi vào ngân sách hạ giá, giảm giá giá rẻ giá sáu penni mỏng (vải), (thông tục) nhếch nhác, lôi thôi lếch thếch