廉潔

lián jié liêm khiết

Hán Việt: liêm khiết · Pinyin: lián jié

Tổng quan

liêm khiết | không thể hối lộ | trung thực

Cấu tạo: (liêm) + (khiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liêm khiết | không thể hối lộ | trung thực
  • Cihui liêm khiết liêm khiết ☆Trong trắng, sạch sẽ, không tham lam.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清廉不貪汙。《孟子.盡心下》:「居之似忠信,行之似廉潔。」《楚辭.宋玉.招魂》:「朕幼清以廉潔兮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不损公肥私;不贪污~奉公ㄧ刚正~。

Eng

  • CC-CEDICT incorruptible; unbribable; honest
  • Cihui honest; not coercive; honesty; integrity; incorruptible

ja

  • JMdict honest|incorruptible|integrity

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

耿介

Từ trái nghĩa

貪汙