耿介
cảnh giới
Hán Việt: cảnh giới · Pinyin: gěng jiè
Tổng quan
ngay thẳng và xuất chúng iữ lòng ngay thẳng trong sáng, không làm bậy. cảnh giới cảnh giới ☆Giữ lòng ngay thẳng trong sáng, không làm bậy.
Nghĩa
Việt
- Cihui ngay thẳng và xuất chúng iữ lòng ngay thẳng trong sáng, không làm bậy. cảnh giới cảnh giới ☆Giữ lòng ngay thẳng trong sáng, không làm bậy.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.德業光明偉大。《楚辭.屈原.離騷》:「彼堯舜之耿介兮,既遵道而得路。」 2.有操守、氣節,剛正不阿。晉.陸機〈猛虎行〉:「眷我耿介懷,俯仰愧古今。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉正直,不同于流俗性情~ㄧ~之士。
Eng
- CC-CEDICT upright and outstanding
- Cihui upright and outstanding