耿介

gěng jiècảnh giới

Hán Việt: cảnh giới · Pinyin: gěng jiè

Tổng quan

chính trực; ngay thẳng; cương trực. 性情耿介 tính tình ngay thẳng

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉正直,不同于流俗性情~ㄧ~之士。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.德業光明偉大。《楚辭.屈原.離騷》:「彼堯舜之耿介兮,既遵道而得路。」 2.有操守、氣節,剛正不阿。晉.陸機〈猛虎行〉:「眷我耿介懷,俯仰愧古今。」

Cấu tạo: 耿 (cảnh) + 介 (giới)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Giữ lòng ngay thẳng trong sáng, không làm bậy.; iữ lòng ngay thẳng trong sáng, không làm bậy.; ngay thẳng và xuất chúng; chính trực; ngay thẳng; cương trực. 性情耿介 tính tình ngay thẳng; ngay thẳng; cương trực
  • Biên soạn v.p. 1. honest; upright 2. illustrious

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.德業光明偉大。《楚辭.屈原.離騷》:「彼堯舜之耿介兮,既遵道而得路。」 2.有操守、氣節,剛正不阿。晉.陸機〈猛虎行〉:「眷我耿介懷,俯仰愧古今。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉正直,不同于流俗性情~ㄧ~之士。

Eng

  • Cihui upright and outstanding
  • Tần suất từ v.p. 1. honest; upright 2. illustrious

other

  • Nguồn khác Giữ lòng ngay thẳng trong sáng, không làm bậy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

廉洁 · 正直 · 高洁