貪汙

tham ô

Hán Việt: tham ô

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"贪污"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

利用職務上的便利而非法取得錢財。《五代史平話.周史.卷下》:「若貪汙枉法贓濫,並連坐舉主。由是令錄得官,州縣之事無不治矣。」

Cấu tạo: 贪 (tham) + 污 (ô)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tham nhũng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利用職務上的便利而非法取得錢財。《五代史平話.周史.卷下》:「若貪汙枉法贓濫,並連坐舉主。由是令錄得官,州縣之事無不治矣。」

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

廉洁 · 清廉