廉纖[簾纖]簾纖

Tổng quan

LIÊM TIÊM Chỉ sự trói buộc của tình thức phân biệt đối với người tham học, cũng chỉ lời nói dài dòng. Tắc thứ 20 "Địa Tạng Thân Thiết" trong TDAL q. 2 ghi: 頌云: 而今參飽似當時, 脫盡帘纖到不知。 任短任長休剪綴, 隨高隨下自平治。 Tụng rằng: Hôm nay triệt ngộ giống đương thời, Sạch trơn trói buộc đến không hay. Mặc cho dài ngắn thôi cắt xén, Tùy theo cao thấp tự sắp bày.

Cấu tạo: (liêm) + (tiêm) + [ + (liêm) + (tiêm) + ] + (liêm) + (tiêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LIÊM TIÊM Chỉ sự trói buộc của tình thức phân biệt đối với người tham học, cũng chỉ lời nói dài dòng. Tắc thứ 20 "Địa Tạng Thân Thiết" trong TDAL q. 2 ghi: 頌云: 而今參飽似當時, 脫盡帘纖到不知。 任短任長休剪綴, 隨高隨下自平治。 Tụng rằng: Hôm nay triệt ngộ giống đương thời, Sạch trơn trói buộc đến không hay. Mặ…