廟宇

miào yǔmiếu vũ

Hán Việt: miếu vũ · Pinyin: miào yǔ

Tổng quan

miếu thờ; chùa chiền (nơi thờ cúng Phật hay những nhân vật nổi tiếng trong lịch sử)

新华 · Tân Hoa Đại lục

寺庙高大的庙宇。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

寺院房舍。《三國演義》第一五回:「若孫策能於江東立業,復興故父之基,即當重修廟宇,四時祭祀。」

Cấu tạo: 廟 (miếu) + 宇 (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ miếu; dền; câu lạc bộ văn học, câu lạc bộ khoa học, phòng đọc sách thư viện; miếu vũ: miếu thờ/chùa chiền; chùa chiền
  • Biên soạn 廟宇 miàoyǔ n. temple M:⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寺院房舍。《三國演義》第一五回:「若孫策能於江東立業,復興故父之基,即當重修廟宇,四時祭祀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寺庙高大的庙宇。
  • Kaggle Zh-Vi athenaeum

Eng

  • JMdict mausoleum
  • JMdict (Shinto) shrine
  • Cihui temple
  • Tần suất từ 廟宇 miàoyǔ n. temple M:⁴zuò

Đức

  • Handedict Tempel (S, Rel)

ja

  • JMdict 廟宇(びょうう)

other

  • Nguồn khác Cung điện của vua
  • Nguồn khác Nơi vua quan hội họp. Triều đình
  • Nguồn khác Nơi thờ thần thánh. (Nhị độ mai)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

寺院