廢寢忘食

fèi qǐn wàng shí phế tẩm vong thực

Hán Việt: phế tẩm vong thực · Pinyin: fèi qǐn wàng shí

Tổng quan

(thành ngữ) quên ăn quên ngủ | hoàn toàn đắm chìm trong công việc

Cấu tạo: (phế) + (tẩm) + (vong) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) quên ăn quên ngủ | hoàn toàn đắm chìm trong công việc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容專心努力工作或學習。《魏書.卷九四.閹官傳.趙黑傳》:「黑自以為訢所陷,歎恨終日,廢寢忘食,規報前怨。」也作「廢寢忘餐」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to skip one's sleep and meals; to be completely wrapped up in one's work
  • Cihui 廢寢忘食 èiqǐnwàngshí f.e. (so absorbed as to) forget food and sleep