廣告詞

guǎng gào cí quảng cáo từ

Hán Việt: quảng cáo từ · Pinyin: guǎng gào cí

Tổng quan

thư tín, điện, thông báo, thông điệp, việc uỷ thác, việc giao làm, việc sai làm, lời truyền lại, lời tiên báo (của thần, nhà tiên tri...), báo bằng thư, đưa tin, đánh điện

Cấu tạo: (quảng) + (cáo) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thư tín, điện, thông báo, thông điệp, việc uỷ thác, việc giao làm, việc sai làm, lời truyền lại, lời tiên báo (của thần, nhà tiên tri...), báo bằng thư, đưa tin, đánh điện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 商家為促銷商品所設計的一連串引起消費者注意的語言文字。如:「這種誇張的廣告詞,能聽不能信啊!」也作「廣告辭」。