廣場舞

guǎng chǎng wǔ quảng tràng vũ

Hán Việt: quảng tràng vũ · Pinyin: guǎng chǎng wǔ

Tổng quan

múa quảng trường, một bài tập thể dục theo nhạc tại quảng trường, công viên, phổ biến đặc biệt ở phụ nữ trung niên và đã nghỉ hưu ở Trung Quốc

Cấu tạo: (quảng) + (tràng) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui múa quảng trường, một bài tập thể dục theo nhạc tại quảng trường, công viên, phổ biến đặc biệt ở phụ nữ trung niên và đã nghỉ hưu ở Trung Quốc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 群众自发组织的用来健身、娱乐的集体舞,动作简单,参与者广泛(以中老年人为主)。因舞蹈场地多在广场而得名。

Eng

  • CC-CEDICT square dancing, an exercise routine performed to music in public squares, parks and plazas, popular esp. among middle-aged and retired women in China
  • Cihui square dancing, an exercise routine performed to music in public squares, parks and plazas, popular esp. among middle-aged and retired women in China