廣寒宮

guǎng hán gōng quảng hàn cung

Hán Việt: quảng hàn cung · Pinyin: guǎng hán gōng

Tổng quan

Cung Quảng

Cấu tạo: (quảng) + (hàn) + (cung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Cung Quảng
  • Cihui Cung Quảng. 神話裡稱月亮中的宮殿為 "廣寒宮"。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 神話裡稱月亮中的宮殿為「廣寒宮」。《錦繡萬花谷》卷一引東方朔《十洲記》:「冬至後,月養魄於廣寒宮。」唐.鮑溶〈宿水亭〉詩:「雕楹綵檻壓通波,魚鱗碧幕銜曲玉。夜深星月伴芙蓉,如在廣寒宮裡宿。」

Eng

  • Cihui 廣寒宮 uǎnghán Gōng n. Moon Palace (mythical palace in the moon)