广庭大众
nghiễm đình đại chúng
Hán Việt: nghiễm đình đại chúng · Pinyin: guǎng tíng dà zhòng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 廣庭,寬大的廳堂。廣庭大眾指人數眾多的場合。《公孫龍子.跡府》:「使此人廣庭大眾之中,見侵侮而終不敢鬥,王將以為臣乎?」也作「大庭廣眾」、「廣眾大庭」。
Hán Việt: nghiễm đình đại chúng · Pinyin: guǎng tíng dà zhòng