廣方言館

quảng phương ngôn quán

Hán Việt: quảng phương ngôn quán

Tổng quan

Cấu tạo: (quảng) + (phương) + (ngôn) + (quán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清同治初年,蘇州巡撫李鴻章於上海設立廣方言館,招學生四十人,延聘中西教習,分教外國語、經學、史學、算學、詞章等科,以培養翻譯書籍的人才為宗旨。

Eng

  • Cihui 廣方言館 uǎngfāngyánguǎn n. <hist.> school for training translators set up by Li Hongzhang M:⁴zuò