廣東省
quảng đông tỉnh
Hán Việt: quảng đông tỉnh · Pinyin: guǎng dōng shěng
Tổng quan
tỉnh Quảng Đông (Kwangtung) ở miền nam Trung Quốc, tên gọi tắt 粵|粤, thủ phủ Quảng Châu 廣州|广州
Nghĩa
Việt
- Cihui tỉnh Quảng Đông (Kwangtung) ở miền nam Trung Quốc, tên gọi tắt 粵|粤, thủ phủ Quảng Châu 廣州|广州
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 省名。是大陸地區最南的一省。東界福建,西界廣西,北界湖南、江西,南瀕南海,西南和越南交界。面積為十八萬六千四百三十三平方公里,省會為廣州市。全境多山,水道四通,運輸便利。地處熱帶,農產以米、菸、茶、水果為主,製糖為出口大宗。礦產豐富,沿海亦多海產。簡稱為「粵」。
Eng
- CC-CEDICT Guangdong Province, capital Guangzhou 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4] (abbr. to 粵|粤[Yue4])
- Cihui Guangdong Province, capital Guangzhou 廣州市|广州市 (abbr. to 粵|粤)