广众大庭
nghiễm chúng đại đình
Hán Việt: nghiễm chúng đại đình · Pinyin: guǎng zhòng dà tíng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人多的公共場所。明.屠隆《曇花記》第三四齣:「世人造業,不論廣眾大庭,暗室屋漏。」也作「大庭廣眾」、「廣庭大眾」。
Hán Việt: nghiễm chúng đại đình · Pinyin: guǎng zhòng dà tíng