廣義
quảng nghĩa
Hán Việt: quảng nghĩa · Pinyin: guǎng yì
Tổng quan
nghĩa rộng. nghĩa rộng của tạp văn cũng có thể bao hàm cả nội dung của tiểu phẩm.; Quảng Ngãi; tỉnh Quảng Ngãi
范围较宽的定义(跟“狭义”相对):~的杂文也可以包括小品文在内。
1.本義的推廣,以闡發其蘊義。如清.王夫之著有《說文廣義》一書。 2.相對於狹義而言。事物的定義適用的範圍有大小之別,大者稱為「廣義」,小者稱為「狹義」。如:「根據廣義的解釋,這些推論都可以說得通。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 廣義 guǎngyì* n. broad sense; generalization ◆attr. <phy.> generalized
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.本義的推廣,以闡發其蘊義。如清.王夫之著有《說文廣義》一書。 2.相對於狹義而言。事物的定義適用的範圍有大小之別,大者稱為「廣義」,小者稱為「狹義」。如:「根據廣義的解釋,這些推論都可以說得通。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 范围较宽的定义(跟“狭义”相对):~的杂文也可以包括小品文在内。
Eng
- Cihui broad sense; general sense
Đức
- Handedict Verallgemeinerung
other
- Nguồn khác Cái ý rộng. Nói rộng cái ý ra
- Nguồn khác Tên một tỉnh ở trung phần Việt Nam, ta vẫn đọc trại là Quảng ngãi