廣開言路

guǎng kāi yán lù quảng khai ngôn lộ

Hán Việt: quảng khai ngôn lộ · Pinyin: guǎng kāi yán lù

Tổng quan

khuyến khích phát biểu ý kiến tự do (thành ngữ)

Cấu tạo: (quảng) + (khai) + (ngôn) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khuyến khích phát biểu ý kiến tự do (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《後漢書.卷一五.來歙傳》:「朝廷廣開言事之路,故且一切假貸;若懷迷不反,當顯明刑書。」指政府鼓勵人民充分發表意見做為施政的參考。宋.蘇軾〈辯試館職策問劄子〉二首之二:「雖陛下廣開言路,無所諱忌,而臺諫所擊,不過先朝之人,所非不過先朝之法。」《官場現形記》第三六回:「現在朝廷廣開言路,昨兒新下上諭,內務府人員,可以保送御史。」

Eng

  • CC-CEDICT to encourage the free airing of views (idiom)
  • Cihui 廣開言路 uǎngkāi yánlù v.o. encourage free airing of views

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

闭目塞听