延接

yán jiē duyên tiếp

Hán Việt: duyên tiếp · Pinyin: yán jiē

Tổng quan

tiếp đón ai đó

Cấu tạo: (duyên) + (tiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếp đón ai đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 接見。《後漢書.卷五八.蓋勳傳》:「帝方欲延接勳,而蹇碩等心憚之,並勸從溫奏,遂拜京兆尹。」《宋史.卷二六六.王沔傳》:「自今宰相及樞密使不得於本廳見客,許於都堂延接。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 引见接纳;接待。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.引见接纳;接待。

Eng

  • CC-CEDICT to receive sb
  • Cihui to receive sb

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

款接