延攬

yán lǎn duyên lãm

Hán Việt: duyên lãm · Pinyin: yán lǎn

Tổng quan

chiêu mộ nhân tài | tập hợp | mời gọi sự phục vụ của ai đó

Cấu tạo: (duyên) + (lãm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chiêu mộ nhân tài | tập hợp | mời gọi sự phục vụ của ai đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 引進、招攬。《後漢書.卷一六.鄧寇列傳.鄧禹》:「於今之計,莫如延攬英雄,務悅民心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 邀请;招致延揽名家,共同做一番事业; 延伸包罗群峰开绕,延揽甚扩。
  • Tân Hoa Tự Điển ①邀请;招致延揽名家,共同做一番事业。②延伸包罗群峰开绕,延揽甚扩。

Eng

  • CC-CEDICT to recruit talent|to round up|to enlist the services of sb
  • Cihui to recruit talent; to round up; to enlist the services of sb

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

招徕