招徠
chiêu lai
Hán Việt: chiêu lai · Pinyin: zhāo lái
Tổng quan
chào mời (khách hàng) | thu hút | tuyển dụng
Nghĩa
Việt
- Cihui chào mời (khách hàng) | thu hút | tuyển dụng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.招納、收羅。《喻世明言.卷三九.汪信之一死救全家》:「因借府庫之資,招徠豪傑。」清.昭槤《嘯亭續錄.卷三.轉菴和尚》:「為之闢地攻城,戰無不克,數月之間,招徠數郡,未聞王有尺素之詞為之獎譽。」 2.吸引兜攬。如:「商店常借廣告或優待方式招徠顧客。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"招来"﹑"招倈"。招引,延揽; 招抚; 特指招揽生意。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"招来"﹑"招倈"。招引,延揽。 2.招抚。 3.特指招揽生意。
Eng
- CC-CEDICT to canvass (for customers)|to solicit|to recruit
- Cihui to canvass (for customers); to solicit; to recruit