延緩發作

duyên hoãn phát tác

Hán Việt: duyên hoãn phát tác

Tổng quan

hoãn lại, (từ cổ,nghĩa cổ) đặt (cái gì) ở hàng thứ (sau cái khác); coi (cái gì) không quan trọng bằng (cái khác), (y học) lên cơn muộn (sốt rét...)

Cấu tạo: (duyên) + (hoãn) + (phát) + (tác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoãn lại, (từ cổ,nghĩa cổ) đặt (cái gì) ở hàng thứ (sau cái khác); coi (cái gì) không quan trọng bằng (cái khác), (y học) lên cơn muộn (sốt rét...)