延误
duyên ngộ
Hán Việt: duyên ngộ · Pinyin: yán wù
Tổng quan
dây dưa lỡ việc; kéo dài thời gian làm lỡ việc. 延誤時日 kéo dài mất thời gian
1.迟延耽误。
延遲耽誤。如:「延誤工期」、「延誤病情」。
Nghĩa
Việt
- Cihui 動 延誤時日
- Tần suất từ sự chậm trễ; sự trì hoãn, điều làm trở ngại; sự cản trở, làm chậm trễ, hoãn lại (cuộc họp, chuyến đi...), làm trở ngại, cản trở, (kỹ thuật) ủ, ram (thép), chậm trễ, lần lữa, kề cà; gặp việc dọc đường; dây dưa lỡ việc; kéo dài thời gian làm lỡ việc
- Biên soạn 延誤 yánwù* v. 1. incur loss through delay 2. arrive too late
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 延遲耽誤。如:「延誤工期」、「延誤病情」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.迟延耽误。
- Kaggle Zh-Vi dally over
Eng
- Cihui to postpone (with unfortunate consequences); to take too long (to do sth); to miss (a deadline or window of opportunity)
- Tần suất từ to delay; to be held up; to miss (an opportunity); delay; holdup
Đức
- Handedict verspäten