耽搁

dān geđam các

Hán Việt: đam các · Pinyin: dān ge

Tổng quan

chậm trễ

新华 · Tân Hoa Đại lục

停留:因为有些事情没办完,在上海多~了三天; 拖延:~时间, 事情再忙也不要~治病; 耽误:庸医误诊,把病给~了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

耽誤、延遲。《紅樓夢》第五○回:「你快下去。你不中用,倒耽擱了我。」也作「耽閣」、「擔擱」、「擔閣」。

Cấu tạo: 耽 (đam) + 擱 (các)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trì hoãn
  • Cihui dừng lại
  • Tần suất từ sự chậm trễ; sự trì hoãn, điều làm trở ngại; sự cản trở, làm chậm trễ, hoãn lại (cuộc họp, chuyến đi...), làm trở ngại, cản trở, (kỹ thuật) ủ, ram (thép), chậm trễ, lần lữa, kề cà trì hoãn, để chậm lại; chần chừ, (từ hiếm,nghĩa hiếm) trì hoãn, để chậm lại (việc gì) sự trì hoãn; sự chần chừ giống nhựa, giống hắc ín, quét nhựa, dính nhựa, quét hắc ín, dính hắc ín, (văn học) (+ at, in) ở lại, nán lại, lưu lại, chậm, trễ, (+ for) đợi chờ sự chờ đợi; thời gian chờ đợi, sự rình, sự mai phục; chỗ rình, chỗ mai phục, (số nhiều) người hát rong ngày lễ Nô,en, chờ, đợi, hầu bàn, chờ, đợi, hoãn lại, lùi…
  • Biên soạn to tarry; to delay; to stop over

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 耽誤、延遲。《紅樓夢》第五○回:「你快下去。你不中用,倒耽擱了我。」也作「耽閣」、「擔擱」、「擔閣」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 停留:因为有些事情没办完,在上海多~了三天; 拖延:~时间, 事情再忙也不要~治病; 耽误:庸医误诊,把病给~了。

Eng

  • Cihui to tarry; to delay; to stop over
  • Tần suất từ to tarry; to delay; to stop over

Đức

  • Handedict verweilen, verzögern

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

延宕 · 延误 · 拖延 · 耽误 · 贻误